codiaeum variegatum
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (Thực vật học):
- Cây cô tòng đuôi lươn: Một loài cây cảnh thuộc họ Euphorbiaceae, có nguồn gốc từ khu vực Đông Nam Á và các đảo trên Thái Bình Dương. Cây được trồng phổ biến nhờ những chiếc lá có màu sắc rực rỡ và đa dạng, thường được trồng làm cây cảnh trong nhà hoặc ngoài vườn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The garden is decorated with many pots of Codiaeum variegatum. (Khu vườn được trang trí bằng nhiều chậu cây cô tòng đuôi lươn.)
- Codiaeum variegatum is popular for its vibrant leaf colors. (Cây cô tòng đuôi lươn được ưa chuộng vì màu lá rực rỡ của nó.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong văn cảnh thực vật học: Tên khoa học thường được dùng trong các tài liệu chuyên môn, bài báo khoa học hoặc nhãn cây tại vườn thực vật để chỉ chính xác loài này.
- The study focused on the leaf pigment variations in Codiaeum variegatum. (Nghiên cứu tập trung vào sự biến đổi sắc tố lá ở cây Codiaeum variegatum.)
Biến thể và từ gần giống
- Tên thông dụng (Common Name): Croton. Đây là tên gọi phổ biến trong tiếng Anh cho loài cây này.
- Many people know Codiaeum variegatum simply as a croton plant. (Nhiều người biết đến cây Codiaeum variegatum đơn giản với tên gọi là cây croton.)
Từ đồng nghĩa
- Croton: Tên gọi thông dụng trong tiếng Anh.
- Variegated Laurel: Một tên gọi khác ít phổ biến hơn, dựa vào đặc điểm lá loang lổ (variegated).
Thông tin thêm
- Đặc điểm: Lá của có hình dáng và kích thước đa dạng (hình mũi mác, xoắn, ruy-băng...), với các màu sắc pha trộn như đỏ, cam, vàng, hồng, đen trên nền xanh. Đây là đặc điểm trang trí chính của cây.
- Môi trường sống: Là cây ưa sáng và nhiệt độ ấm, không chịu được sương giá. Thường được trồng trong chậu làm cây nội thất ở những vùng có khí hậu lạnh.
Noun
- (thực vật học) cây cô tòng đuôi lươn.